Previous
  • CAMERA TẦM NHIỆT1.jpg
  • His50a_.jpg
  • banner HD-580.jpg
  • banner 2.jpg
  • 6fd06866.jpg
  • 114194e7.jpg
  • banner 3.1 copy.jpg
Next

SẢN PHẨM

KODEN MDC-900 SERIES

 

Nhà sản xuất: KODEN

Loại: Radar hàng hải

 


MDC-941  4 kW / 32 nm / 2 ft Loại cánh tròn
MDC-940 4 kW / 48 nm / 3 or 4 ft Loại cánh quét

BROCHURE MÁY

XEM THÔNG TIN CHI TIẾT SẢN PHẨM

XEM TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MDC-940

XEM TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MDC-941

 


 

Cánh quét      

Cánh tròn

 

Kiểu máy

MDC-941

MDC-940

Loại anten

cánh tròn

cách quét

Đường kính cách quét hay cánh tròn

0.61m

0.91m hay 1.22m

Công suất phát (tối đa)

4kW

Tần số phát

9410 MHz +/- 30 MHz

Búp phát ngang

3.90

0.91m: 2.50

1.22m: 1.80

Búp phát đứng

250

220

Tốc độ quay

24 vòng/phút hay 48 vòng/phút

24vòng/phút hay 48vòng/phút

(48vòng/phút: nguồn 24 VDC hay hơn)

Độ chính xác thang đo

Lớn hơn 8m(> 8m)

Khoảng cách phát hiên nhỏ nhất

Trong phạm vi 25m

Độ phân giải thang đo

Trong phạm vi 25m

Thời gian khởi động

2 phút

Độ rộng xung

0.1 us , 0.15 us, 0.3 us, 0.5 us, 1 us

 

- Điền kiện môi trường:

Nhiệt độ

-250C đến +550C

Tiêu chuẩn chống thấm

IPX6

IPX6

 1.2  Màn hình:

 

Kiểu máy

MDC-941

MDC-940

Thang đo

0.0625 đến 32 Hải lý

0.0625 đến 48 Hải lý

Màn hình

MRD-103

Kích thước và loại màn hình

8.4 inch TFT LCD màu

Đường kính hiệu dụng của màn hình radar

127.4 mm

Độ phân giải màn hình

480 x 640 điểm ảnh

Chế độ lệch tâm

Lớn nhất 66%

Vùng hiển thị

2 loại (cả màn hình, bên trong đường kính hiệu dụng)

Chế độ hiển thị

Hướng mũi tàu, hướng bắc thật (chế độ dị chuyển thật***/chế độ di chuyển tương đối *), hướng chạy tàu (chế độ dị chuyển thật***/chế độ di chuyển tương đối *), điểm chuyển hướng **

Kiểu hiển thị

PPI, PPI/PPI, PPI/NAV

Vòng cự ly cố định

0.03125 (0.0625); 0.0625 (0.125); 0,125(0.25; 0.5); 0.25 (0.75; 1); 0.5 (1.5;2); 0.75(3); 1(4); 1.5(6); 2(8); 3(12); 4(16); 6(24); 8(32); 12(48)

( ): Thang khoảng cách

Thang khoảng cách

0.0625; 0.125; 0.25; 0.5; 0.75; 1; 1.5; 2; 3; 4; 6; 8; 12; 16; 24; 32; 48 hải lý

(MDC-921 đến 24 hải lý, MDC-941 đến 32 hải lý, MDC-940 đến 48 hải lý)

Mức VIDEO

8 mức (màu)

Đơn vị khoảng cách

NM – hải lý, km, sm - mét

Báo động

Âm thanh (trong/ngoài), ATA: trợ giúp theo dõi mục tiêu (CPA: khoảng cách tiếp cận gần nhất / TCPA: thời gian tiếp cận gần nhất), …

Chức năng

Khử nhiễu, phóng đại mục tiêu, vòng cự ly di động (VRM), phương vị di động (EBL) (hiển thị chuyển động thật*/ hiển thị chuyển động tương đối), vị trí con trỏ chuột (vĩ độ / kinh độ)***, hiển thị đường song song, phương vị (hiển thị chuyển động thật*/  hiển thị chuyển động tương đối), hiển thị vết***, đầu ra màn hình RGB, đầu vào/ ra bộ hiển thị truy theo, đầu ra báo động ngoài, có thể lắp đặt camera CCD

Định dạng dữ liệu và câu chữ vào

NMEA 0183 (Ver. 1.5/2.0/3.0)

BEC, BWC, BWR, DPT, DBT, GGA, GLL, GNS, HDG,HDM, HDT, MTW, MWD, RMA,RMB, RMC, VHW, VTG, XTE

Định dạng dữ liệu và câu chữ ra

NMEA 0183 (Ver. 2.0)

TTM, TLL

Cổng NMEA

2 (cổng vào hay 2 cổng ra)

ATA*** (trợ giúp theo dõi tự động mục tiêu)

Tùy chọn (tự động hay bằng tay 50 mục tiêu)

Hiển thị nhận dạng tự động AIS ***

Tùy chọn (100 mục tiêu)

Nguồn cung cấp

10.8 đến 31.2 VDC

Công suất tiêu thụ (ở 24 VDC)

55 W hay nhỏ hơn

70 W hay nhỏ hơn

 

 

 

 - Điều kiện môi trường:

Nhiệt độ

-250C đến +550C

Tiêu chuẩn chống thấm

IPX6

IPX6

*      Yêu cầu dữ liệu phương vị vào.

**   Yêu cầu dữ liệu điểm chuyển hướng vào.

***  Yêu cầu dữ liệu phương vị, dữ liệu tốc độ tàu và dữ liệu kinh độ hay vĩ độ vào.

1.3- Kết nối:  (Vui lòng xem trong file download thông tin chi tiết sản phẩm)